henpecked
/'henpekt/ GRE
Nghĩa thường dùng
bị vợ cai quản; chồng bị vợ chỉ huy mọi chuyện
thành ngữ
“Everyone knows he's henpecked — his wife makes all the decisions.”Ai cũng biết anh ta bị vợ trị — vợ quyết định tất cả mọi thứ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
henpecked
/'henpekt/
tính từ
- sợ vợ, bị vợ xỏ mũi
Định nghĩa tiếng Anh
s harassed by persistent nagging