Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

henpecked

/'henpekt/ GRE

Nghĩa thường dùng

bị vợ cai quản; chồng bị vợ chỉ huy mọi chuyện thành ngữ

“Everyone knows he's henpecked — his wife makes all the decisions.”Ai cũng biết anh ta bị vợ trị — vợ quyết định tất cả mọi thứ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

henpecked

/'henpekt/

tính từ

  • sợ vợ, bị vợ xỏ mũi
Định nghĩa tiếng Anh

s harassed by persistent nagging

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...