Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heraldic

/he'rældik/ phổ biến #32365

Nghĩa thường dùng

thuộc về huy hiệu hoặc biểu tượng tính từ

“The heraldic design on the shield was intricate.”Thiết kế huy hiệu trên chiếc khiên rất phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heraldic

/he'rældik/

tính từ

  • (thuộc) khoa nghiên cứu huy hiệu; (thuộc) huy hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

s. indicative of or announcing something to come a. of or relating to heraldry

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...