heraldic
/he'rældik/ phổ biến #32365
Nghĩa thường dùng
thuộc về huy hiệu hoặc biểu tượng
tính từ
“The heraldic design on the shield was intricate.”Thiết kế huy hiệu trên chiếc khiên rất phức tạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heraldic
/he'rældik/
tính từ
- (thuộc) khoa nghiên cứu huy hiệu; (thuộc) huy hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
s. indicative of or announcing something to come a. of or relating to heraldry