Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herbal

/'hə:bəl/ Collins ★ phổ biến #9052

Nghĩa thường dùng

thảo dược tính từ

“He prefers herbal tea over regular tea.”Anh ấy thích trà thảo dược hơn trà thông thường.

Biến thể từ herbals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herbal

/'hə:bəl/

tính từ

  • (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo

danh từ

  • sách nghiên cứu về cỏ
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to herbs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...