Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herbal medicine

/ˈhɜːr.bəl ˈmed.ɪ.sən/

Nghĩa thường dùng

thuốc thảo dược cụm từ

“Herbal medicine is popular in Asia.”Thuốc thảo dược rất phổ biến ở châu Á.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...