Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herbivore

/'hә:bivɒ:/ phổ biến #20159

Nghĩa thường dùng

động vật ăn thực vật danh từ

“Cows are herbivores that eat grass.”Bò là động vật ăn thực vật, ăn cỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herbivore

//

* danh từ
  • động vật ăn cỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any animal that feeds chiefly on grass and other plants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...