herbivore
/'hә:bivɒ:/ phổ biến #20159
“herbivores” là số nhiều của herbivore — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
động vật ăn thực vật
danh từ
“Cows are herbivores that eat grass.”Bò là động vật ăn thực vật, ăn cỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
herbivore
//
* danh từ- động vật ăn cỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any animal that feeds chiefly on grass and other plants