herdsman
/'hə:dzmən/ GRE phổ biến #26495
Nghĩa thường dùng
người chăn gia súc
danh từ
“The herdsman guided the cattle to pasture.”Người chăn gia súc dẫn bò đến đồng cỏ.
Biến thể từ
herdsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
herdsman
/'hə:dzmən/
danh từ
- người chăm sóc súc vật
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who drives a herd