Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heredity

/hi'rediti/ TOEFL phổ biến #20183

Nghĩa thường dùng

tính di truyền danh từ

“Heredity plays a significant role in determining physical traits.”Tính di truyền đóng vai trò quan trọng trong việc xác định các đặc điểm thể chất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heredity

/hi'rediti/

danh từ

  • tính di truyền; sự di truyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. the biological process whereby genetic factors are transmitted from one generation to the next n. the total of inherited attributes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...