Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heresy

/'herəsi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14362

Nghĩa thường dùng

dị giáo danh từ

“Galileo was accused of heresy.”Galileo bị buộc tội dị giáo.

Biến thể từ heresies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heresy

/'herəsi/

danh từ

  • dị giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a belief that rejects the orthodox tenets of a religion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...