Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hermaphroditic

/hə:,mæfrə'ditik/ phổ biến #36289
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hermaphroditic

/hə:,mæfrə'ditik/

tính từ

  • (sinh vật học) lưỡng tính

tính từ: (hermaphroditical) /hə:,mæfrə'ditikəl/

  • (sinh vật học) lưỡng tính
Định nghĩa tiếng Anh

s. of or relating to monoclinous plants s. of animal or plant; having both male female reproductive organs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...