heroine
/'herouin/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8342
Nghĩa thường dùng
nữ anh hùng
danh từ
“The heroine saved the village from danger.”Nữ anh hùng đã cứu ngôi làng khỏi nguy hiểm.
Biến thể từ
heroines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heroine
/'herouin/
danh từ
- nữ anh hùng
- nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the main good female character in a work of fiction n. a woman possessing heroic qualities or a woman who has performed heroic deeds