Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heroism

/'herouizm/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11794

Nghĩa thường dùng

hành động dũng cảm, anh hùng danh từ

“His heroism saved many lives.”Hành động anh hùng của anh đã cứu nhiều mạng.

Biến thể từ heroisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heroism

/'herouizm/

danh từ

  • đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng
  • chủ nghĩa anh hùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the qualities of a hero or heroine; exceptional or heroic courage when facing danger (especially in battle)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...