Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hesitant

/'hezitənt/ Collins ★ phổ biến #9455

Nghĩa thường dùng

do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết tính từ

“She was hesitant to speak in front of the large crowd.”Cô ấy do dự không muốn nói trước đám đông lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hesitant

/'hezitənt/

tính từ

  • do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking decisiveness of character; unable to act or decide quickly or firmly

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...