hesitant
/'hezitənt/ Collins ★ phổ biến #9455
Nghĩa thường dùng
do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
tính từ
“She was hesitant to speak in front of the large crowd.”Cô ấy do dự không muốn nói trước đám đông lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hesitant
/'hezitənt/
tính từ
- do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking decisiveness of character; unable to act or decide quickly or firmly