Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hesitation

/,hezi'teiʃn/ Collins ★ phổ biến #8082

Nghĩa thường dùng

sự do dự, không chắc chắn danh từ

“There was a moment of hesitation before he answered.”Có một khoảnh khắc do dự trước khi anh ấy trả lời.

Biến thể từ hesitations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hesitation

/,hezi'teiʃn/

danh từ

  • (như) hesitance
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng
Định nghĩa tiếng Anh

n. indecision in speech or action n. the act of pausing uncertainly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...