heterodox
/'hetərədɔks/ GRE phổ biến #30899
Nghĩa thường dùng
khác biệt, không theo chính thống
tính từ
“His heterodox views on economics challenged traditional theories.”Quan điểm khác biệt của ông về kinh tế đã thách thức các lý thuyết truyền thống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heterodox
/'hetərədɔks/
tính từ
- không chính thống
Định nghĩa tiếng Anh
s characterized by departure from accepted beliefs or standards