Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heterodox

/'hetərədɔks/ GRE phổ biến #30899

Nghĩa thường dùng

khác biệt, không theo chính thống tính từ

“His heterodox views on economics challenged traditional theories.”Quan điểm khác biệt của ông về kinh tế đã thách thức các lý thuyết truyền thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heterodox

/'hetərədɔks/

tính từ

  • không chính thống
Định nghĩa tiếng Anh

s characterized by departure from accepted beliefs or standards

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...