heterodoxy
/'hetərədɔksi/ phổ biến #41036
Biến thể từ
heterodoxies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heterodoxy
/'hetərədɔksi/
danh từ
- tính chất không chính thống
- tư tưởng ngược chính thống; thuyết không chính thống
Định nghĩa tiếng Anh
n any opinions or doctrines at variance with the official or orthodox position n the quality of being unorthodox