Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Heterogeneity

/,hetәrәudʒi'ni:iti/ phổ biến #16620

Nghĩa thường dùng

sự không đồng nhất, sự đa dạng danh từ

“The heterogeneity of the group made discussions more interesting.”Sự đa dạng của nhóm khiến các cuộc thảo luận trở nên thú vị hơn.

Biến thể từ heterogeneities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Heterogeneity

//

  • (Econ) Tính không đồng nhất.+ Chất lượng của hàng hoá, dịch vụ hoặc các yếu tố tạo ra sự khác nhau trong quan niệm của người tiêu dùng và người sản xuất.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being diverse and not comparable in kind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...