Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hetman

/'hetmәn/
Biến thể từ hetmans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hetman

//

* danh từ; số nhiều hetmans
  • người lãnh đạo Cô dắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. A Cossack headman or general. The title of chief hetman is now held by the heir to the throne of Russia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...