Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heuristics

phổ biến #29978
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heuristics

//

* danh từ
  • phương pháp giải quyết vấn đề bằng cách đánh giá kinh nghiệm, và tìm giải pháp qua thử nghiệm và rút tỉa khuyết điểm
Định nghĩa tiếng Anh

n a commonsense rule (or set of rules) intended to increase the probability of solving some problem

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...