Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hibernate

/'haibə:neit/ TOEFLGRE phổ biến #21924

Nghĩa thường dùng

ngủ đông động từ

“Bears hibernate during winter.”Gấu ngủ đông vào mùa đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hibernate

/'haibə:neit/

nội động từ

  • ngủ đông (động vật)
  • nghỉ đông ở vùng ấm áp (người)
  • không hoạt động, không làm gì, nằm lì
Định nghĩa tiếng Anh

v. sleep during winter v. be in an inactive or dormant state

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...