hibernate
/'haibə:neit/ TOEFLGRE phổ biến #21924
Nghĩa thường dùng
ngủ đông
động từ
“Bears hibernate during winter.”Gấu ngủ đông vào mùa đông.
Biến thể từ
hibernating hiện tại phân từ
hibernated quá khứ phân từ
hibernated quá khứ
hibernates số nhiều
hibernates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hibernate
/'haibə:neit/
nội động từ
- ngủ đông (động vật)
- nghỉ đông ở vùng ấm áp (người)
- không hoạt động, không làm gì, nằm lì
Định nghĩa tiếng Anh
v. sleep during winter v. be in an inactive or dormant state