hieroglyphic
/.haiәrәu'ɡlifik/ GRE phổ biến #26950
Biến thể từ
hieroglyphics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hieroglyphic
//
* tính từ- (thuộc) chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình
- viết bằng chữ viết tượng hình
- có tính tượng trưng
Định nghĩa tiếng Anh
a. resembling hieroglyphic writing a. written in or belonging to a writing system using pictorial symbols