Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high demand

Nghĩa thường dùng

nhu cầu cao cụm từ

“There is high demand for part-time tutors before exams.”Có nhu cầu cao đối với gia sư bán thời gian trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...