Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high heels

/ˌhaɪ ˈhiːlz/

Nghĩa thường dùng

Giày cao gót cụm từ

“She loves to wear high heels when she goes out.”Cô ấy thích đi giày cao gót khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...