high performance
Nghĩa thường dùng
hiệu suất cao
cụm từ
“The company offers an incentive for high performance.”Công ty cung cấp một sự khuyến khích cho hiệu suất cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hiệu suất cao
- high performance computing: máy tính hiệu suất cao
- high performance vehicle: xe cộ hiệu suất cao