Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high performance

Nghĩa thường dùng

hiệu suất cao cụm từ

“The company offers an incentive for high performance.”Công ty cung cấp một sự khuyến khích cho hiệu suất cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hiệu suất cao
    • high performance computing: máy tính hiệu suất cao
    • high performance vehicle: xe cộ hiệu suất cao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...