Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high stakes

/haɪ steɪks/

Nghĩa thường dùng

đầu tư nhiều rủi ro hoặc mất mát cụm từ

“The project has high stakes, so we must be careful.”Dự án có nhiều rủi ro, vì vậy chúng ta phải cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...