Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high temperatures

Nghĩa thường dùng

nhiệt độ cao cụm từ

“High temperatures during the summer months can lead to increased energy consumption for cooling systems.”Nhiệt độ cao trong những tháng mùa hè có thể dẫn đến việc tiêu thụ năng lượng tăng cho các hệ thống làm mát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...