high-handed
/'haigreid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high-handed
/'haigreid/
tính từ
- kiêu căng
- hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán
Định nghĩa tiếng Anh
s given to haughty disregard of others