high-key
/'hai'ki:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high-key
//
* tính từ- có ánh sáng chính, không có sự tương phản
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...