Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

High-tech device

Đang hiển thị mục gốc High-tech device cho “high-tech devices”.

Nghĩa thường dùng

Thiết bị công nghệ cao danh từ

“Many students use a high-tech device to help them study more effectively.”Nhiều sinh viên sử dụng thiết bị công nghệ cao để giúp họ học hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...