high-wheeler
Nghĩa thường dùng
xe đạp bánh trước lớn, bánh sau nhỏ (loại xe đạp cổ điển thế kỷ 19)
danh từ
“The museum displayed a restored high-wheeler from the 1880s.”Bảo tàng trưng bày một chiếc xe đạp bánh trước lớn đã được phục chế từ những năm 1880.
Biến thể từ
high-wheelers số nhiều
Đồng nghĩa
penny-farthingordinary bicycle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- xe đạp bánh trước lớn, bánh sau nhỏ (loại xe đạp cổ điển thế kỷ 19)
- riding a high-wheeler: cưỡi xe đạp bánh trước lớn