Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-wheeler

Nghĩa thường dùng

xe đạp bánh trước lớn, bánh sau nhỏ (loại xe đạp cổ điển thế kỷ 19) danh từ

“The museum displayed a restored high-wheeler from the 1880s.”Bảo tàng trưng bày một chiếc xe đạp bánh trước lớn đã được phục chế từ những năm 1880.

Biến thể từ high-wheelers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • xe đạp bánh trước lớn, bánh sau nhỏ (loại xe đạp cổ điển thế kỷ 19)
    • riding a high-wheeler: cưỡi xe đạp bánh trước lớn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...