penny-farthing
/ˈpeni ˈfɑ:ðɪŋ/
Nghĩa thường dùng
một loại xe đạp cổ điển với bánh trước lớn hơn bánh sau
danh từ
“The penny-farthing was popular in the late 19th century.”Chiếc penny-farthing rất phổ biến vào cuối thế kỷ 19.
Biến thể từ
penny-farthings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
penny-farthing
//
* danh từ- xe đạp cổ bánh to bánh nhỏ