highest regard
Nghĩa thường dùng
sự kính trọng cao nhất
cụm từ
“She has the highest regard for her teacher.”Cô ấy rất kính trọng giáo viên của mình.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has the highest regard for her teacher.”Cô ấy rất kính trọng giáo viên của mình.
Đang tải...