Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight benefits

/ˈhaɪlaɪt ˈbɛnɪfɪts/

Nghĩa thường dùng

nêu bật lợi ích cụm từ

“The report highlights the benefits of renewable energy.”Báo cáo nêu bật lợi ích của năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...