Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight health benefits

/ˈhaɪlaɪt hɛlθ ˈbɛnɪfɪts/

Nghĩa thường dùng

nêu bật lợi ích sức khỏe cụm từ

“Highlighting health benefits can motivate people to eat better.”Nêu bật lợi ích sức khỏe có thể thúc đẩy mọi người ăn uống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...