highlight importance
/ˈhaɪˌlaɪt ɪmˈpɔrtəns/
Nghĩa thường dùng
nhấn mạnh tầm quan trọng
cụm từ
“The report highlights the importance of mental health.”Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe tâm thần.