Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight key benefits

/ˈhaɪ.laɪt kiː ˈbɛnɪfɪts/

Nghĩa thường dùng

nêu bật lợi ích chính cụm từ

“The ad aims to highlight key benefits of the product.”Quảng cáo nhằm nêu bật lợi ích chính của sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...