Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight opportunities

/ˈhaɪlaɪt ˌɑːpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

nêu bật cơ hội cụm từ

“The report highlights opportunities for growth in the sector.”Báo cáo nêu bật cơ hội phát triển trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...