Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight findings

/ˈhaɪlaɪt ˈfaɪndɪŋz/

Đang hiển thị mục gốc highlight findings cho “highlighted findings”.

Nghĩa thường dùng

nêu bật phát hiện cụm từ

“We highlight findings to draw attention to key results.”Chúng tôi nêu bật phát hiện để thu hút sự chú ý vào các kết quả chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...