Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlight issues

/ˈhaɪlaɪt ˈɪʃuz/

Đang hiển thị mục gốc highlight issues cho “highlighted issues”.

Nghĩa thường dùng

nêu rõ các vấn đề cụm từ

“The report highlights issues in the education system.”Báo cáo nêu rõ các vấn đề trong hệ thống giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...