highlight issues
/ˈhaɪlaɪt ˈɪʃuz/
Đang hiển thị mục gốc highlight issues cho “highlighted issues”.
Nghĩa thường dùng
nêu rõ các vấn đề
cụm từ
“The report highlights issues in the education system.”Báo cáo nêu rõ các vấn đề trong hệ thống giáo dục.