highlighter
/'hai.laitә/ phổ biến #29693
Nghĩa thường dùng
Bút đánh dấu màu
danh từ
“I use a highlighter to mark important sentences in my book.”Tôi dùng bút đánh dấu màu để đánh dấu câu quan trọng trong sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
highlighter
//
* danh từ- bút đánh dấu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cosmetic used to highlight the eyes or cheekbones n. a fluorescent marker used to mark important passages in a text