Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlighter

/'hai.laitә/ phổ biến #29693

Nghĩa thường dùng

Bút đánh dấu màu danh từ

“I use a highlighter to mark important sentences in my book.”Tôi dùng bút đánh dấu màu để đánh dấu câu quan trọng trong sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

highlighter

//

* danh từ
  • bút đánh dấu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cosmetic used to highlight the eyes or cheekbones n. a fluorescent marker used to mark important passages in a text

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...