highlighting an upward movement
/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ ən ˈʌpˌwərd ˈmuːv.mənt/
Nghĩa thường dùng
nhấn mạnh sự gia tăng trong số liệu hoặc xu hướng
cụm từ
“The presentation is highlighting an upward movement in investment.”Bài thuyết trình đang nhấn mạnh sự gia tăng trong đầu tư.