Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlighting an upward movement

/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ ən ˈʌpˌwərd ˈmuːv.mənt/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh sự gia tăng trong số liệu hoặc xu hướng cụm từ

“The presentation is highlighting an upward movement in investment.”Bài thuyết trình đang nhấn mạnh sự gia tăng trong đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...