Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly anticipated

/ˈhaɪli ænˈtɪsɪpeɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

được mong chờ rất nhiều cụm từ

“The concert is highly anticipated by fans.”Buổi hòa nhạc được các fan mong chờ rất nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...