Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly emotional

Nghĩa thường dùng

rất xúc động, đầy cảm xúc adv+adj

“Leaving her childhood home was a highly emotional experience.”Rời ngôi nhà thời thơ ấu là một trải nghiệm rất xúc động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...