highly intelligent
Nghĩa thường dùng
rất thông minh
adv+adj
“You are highly intelligent with a razor-sharp mind.”Bạn rất thông minh và đầu óc sắc bén.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You are highly intelligent with a razor-sharp mind.”Bạn rất thông minh và đầu óc sắc bén.
Đang tải...