Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly praised

/ˈhaɪli preɪzd/

Nghĩa thường dùng

được khen ngợi cao cụm từ

“The movie was highly praised by critics.”Bộ phim được các nhà phê bình khen ngợi cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...