Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly sensitive

Nghĩa thường dùng

dễ bị ảnh hưởng bởi điều gì đó. cụm từ

“She is highly sensitive to criticism.”Cô ấy rất nhạy cảm với sự chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...