highwayman
/'haiweimən/ phổ biến #32224
Biến thể từ
highwaymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
highwayman
/'haiweimən/
danh từ
- kẻ cướp đường
Định nghĩa tiếng Anh
n a holdup man who stops a vehicle and steals from it