hijacker
/'hai,dʤækə/ phổ biến #12214
Biến thể từ
hijackers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hijacker
/'hai,dʤækə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu)
Định nghĩa tiếng Anh
n a holdup man who stops a vehicle and steals from it n someone who uses force to take over a vehicle (especially an airplane) in order to reach an alternative destination