hilliness
/'hilinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hilliness
//
* danh từ- (địa lý) tình trạng có nhiều đồi núi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being hilly
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the quality of being hilly
Đang tải...