Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hindoo

/'hin'du:/
Biến thể từ hindoos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hindoo

/'hin'du:/

danh từ

  • người Hindu (Ân-ddộ)
  • người theo đạo Ân

tính từ

  • Hindu, (thuộc) người Hindu; (thuộc) người theo đạo Ân
  • (thuộc) Ân-ddộ
Định nghĩa tiếng Anh

n a native or inhabitant of Hindustan or India n a person who adheres to Hinduism a of or relating to or supporting Hinduism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...